buy doxycycline gel November 26, 2018 by Danh-Nhan Tran

[2018] (VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 03: Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI)

buy lasix australia SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2013-2018 – Phần 03: Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI)


Tiếp theo phần trước, chúng tôi tiếp tục công bố các chỉ số về kết quả công bốthuộc DANH MỤC CÁC TẠP CHÍ TIỀM NĂNG (EMERGING SOURCES CITATION INDEX – ESCI) của Việt Nam so với các nước ASEAN trong giai đoạn 2013-2018, trong đó bao gồm các thông tin sau:

1. Vị trí xếp hạng thế giới qua từng năm theo số lượng công bố thuộc Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI) của Việt Nam và các nước ASEAN (2013-2018);
2. Số lượng các bài báo được công bố qua từng năm thuộc Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI) của Việt Nam và các nước ASEAN (2013-2018);
3. Tốc độ tăng trưởng hằng năm về số lượng công bố thuộc Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI) của Việt Nam và các nước ASEAN (2013-2018);
4. Số lượt trích dẫn của các công bố thuộc Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI) qua từng năm của Việt Nam và các nước ASEAN (2013-2018);
5. Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn đối với các công bố thuộc Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI) qua từng năm của Việt Nam so với các nước ASEAN (2013-2018);
6. Chỉ số H của công bố thuộc Danh mục Các tạp chí Tiềm năng (ESCI) qua từng năm của Việt Nam và các nước ASEAN (2013-2018).

Trong phần tiếp theo, chúng tôi sẽ công bố các chỉ số tương tự đối với từng phân ngành (theo cách loại 22 phân ngành của Web of Science). Phân ngành được công bố ở phần tiếp sau sẽ là phân ngành VẬT LÝ (PHYSICS).

NOTE:
– Các bạn quan tâm đến danh sách phân ngành, các chỉ số được lựa chọn, quy trình và phương pháp thu thập dữ liệu, xin vui lòng đọc trong mục Methodology.
– Các bạn muốn tìm hiểu thêm về các Danh mục thuộc Web of Science Core Collection (SCIE, SSCI, A&HCI và ESCI), xin vui lòng đọc tại đây.

buy Misoprostol online without prescription from canada Nhóm dự án S4VN (Trắc lượng Khoa học Việt Nam)

Disclaimer: Chúng tôi lưu ý thông tin của từng quốc gia trong các bảng ở hình này chỉ phản ánh kết quả công bố ISI của các quốc gia đó theo tên chỉ số tương ứng; ngoài ra, không đại diện cho bất kỳ chỉ số/thông tin nào khác. Đồng thời, chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự suy diễn ý nghĩa nào khác ngoài các chỉ số đã nêu trong hình này.

Related Post

[2018] (VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 05: Phân n... SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2013-2018 - Phần 05: Phân ngành Kỹ thuật Tiếp theo phần trước, chúng tôi tiếp ...
[2018] (VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 04: Phân n... SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2013-2018 - Phần 04: Phân ngành Vật lý  Tiếp theo phần trước, chúng tôi...
[2018] (VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 02: Danh m... SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2013-2018 - Phần 02: Danh mục Khoa học Xã hội (SSCI) Tiếp theo phần trước,...
[2018] (VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 01: Danh m... SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2013-2018 - Phần 01: Danh mục Khoa học Kỹ thuật mở rộng (SCIE) Bắt đầu từ ...
(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 16: Số lượng tríc... SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 - Phần 16: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối...

#VIETNAM vs. ASEAN